Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 国徽

国徽

guó huī
Âm Hán-Việt: quốc huy
HSK 3.0 cấp 9
quốc huy
the national emblem of the PRC (a red circle containing the five stars of the PRC flag over Tiananmen 天安门)

Ví dụ câu

国徽是国家的象征。

Guóhuī shì guójiā de xiàngzhēng.

Quốc huy là biểu tượng của đất nước.

The national emblem is a symbol of the country.

Cách dùng từ này

“国徽” (quốc huy) là danh từ, chỉ huy hiệu chính thức tượng trưng cho một quốc gia. Thường đi cùng nhóm “国旗” (quốc kỳ), “国歌” (quốc ca). Câu định nghĩa hay gặp: “国徽 是 国家 的 象征”. Động từ đi kèm thường là guà (treo).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

国徽 viết sang phồn thể là 國徽 guó huī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →