Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 国有

国有

guó yǒu
Âm Hán-Việt: quốc hữu
HSK 3.0 cấp 9
quốc hữu hóa/thuộc nhà nước
nationalized

Ví dụ câu

这家银行是国有的。

Zhè jiā yínháng shì guóyǒu de.

Ngân hàng này thuộc nhà nước.

This bank is state-owned.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

国有 viết sang phồn thể là 國有 guó yǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →