Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 刺绣

刺绣

cì xiù
Âm Hán-Việt: thích tú
HSK 3.0 cấp 9
thêu thùa
to embroider

Ví dụ câu

奶奶很喜欢刺绣。

Nǎinai hěn xǐhuān cìxiù.

Bà rất thích thêu thùa.

Grandma loves embroidery.

Cách dùng từ này

"刺绣" vừa là danh từ (nghề thêu, đồ thêu) vừa là động từ (thêu). Hay làm tân ngữ của "喜欢", "学" và làm định ngữ trước "作品" (tác phẩm thêu). Đây là nghề thủ công truyền thống nổi tiếng của Trung Quốc, có nhiều trường phái theo vùng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

刺绣 viết sang phồn thể là 刺繡 cì xiù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →