Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 绣

绣

xiù
Âm Hán-Việt: tú
HSK 3.0 cấp 7
thêu
to embroider, embroidery

Phồn thể

Chữ giản thể 绣 viết sang phồn thể là 繡.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

绣 là động từ: thêu (dùng kim chỉ tạo hoa văn trên vải), ví dụ thêu một bông hoa lên áo. Danh từ 刺绣 là nghề thêu, đồ thêu. Thành ngữ 锦绣前程 (tương lai tươi sáng) dùng 绣 theo nghĩa 'đẹp như gấm thêu'. Đừng lẫn với 秀 (đẹp, giỏi) cùng âm: chữ thêu có bộ 纟 (sợi tơ).

Ví dụ câu

妈妈在衣服上绣了一朵花。

Māma zài yīfu shang xiù le yì duǒ huā.

Mẹ thêu một bông hoa trên áo.

Mom embroidered a flower on the clothes.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「绣」