Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 古朴

古朴

gǔ pǔ
Âm Hán-Việt: cổ phác
HSK 3.0 cấp 9
cổ kính giản dị
simple and unadorned

Ví dụ câu

这座小镇很古朴。

Zhè zuò xiǎozhèn hěn gǔpǔ.

Thị trấn này rất cổ kính giản dị.

This town is simple and ancient.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

古朴 viết sang phồn thể là 古樸 gǔ pǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →