Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 剧目

剧目

jù mù
Âm Hán-Việt: kịch mục
HSK 3.0 cấp 9
vở kịch/tiết mục
theatrical piece (play or opera)

Ví dụ câu

今晚的剧目很好看。

Jīn wǎn de jùmù hěn hǎokàn.

Vở kịch tối nay rất hay.

Tonight's play is very good.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

剧目 viết sang phồn thể là 劇目 jù mù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →