Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 目不转睛

目不转睛

mù bù zhuǎn jīng
Âm Hán-Việt: mục bất chuyển tình
HSK 3.0 cấp 9
mắt không rời
unable to take one's eyes off (idiom)

Ví dụ câu

他目不转睛地看着电视。

Tā mùbùzhuǎnjīng de kàn zhe diànshì.

Anh ấy mắt không rời khỏi tivi.

He stared at the TV without blinking.

Cách dùng từ này

“目不转睛” (nhìn chằm chằm, mắt không rời) là thành ngữ, thường làm trạng ngữ với “地”, đứng trước động từ nhìn: “目不转睛 地 看着 电视”. Diễn tả sự chăm chú, say mê theo dõi một thứ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

目不转睛 viết sang phồn thể là 目不轉睛 mù bù zhuǎn jīng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →