Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 面目全非

面目全非

miàn mù quán fēi
Âm Hán-Việt: diện mục toàn phi
HSK 3.0 cấp 9
không còn nhận ra
nothing remains the same (idiom)

Ví dụ câu

那场大火让房子变得面目全非。

Nà chǎng dàhuǒ ràng fángzi biàn dé miànmùquánfēi.

Trận hỏa hoạn đó làm ngôi nhà trở nên không còn nhận ra.

The fire left the house completely unrecognizable.

Cách dùng từ này

"面目全非" (thay đổi hoàn toàn) là thành ngữ, tả sự vật biến đổi đến mức không nhận ra hình dạng cũ, thường theo hướng xấu. Hay làm bổ ngữ sau "得" hoặc vị ngữ: "被 改 得 面目全非", "这里 已经 面目全非".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →