他们晚上去舞厅跳舞。
Tāmen wǎnshang qù wǔtīng tiàowǔ.
Tối nay họ đến phòng khiêu vũ nhảy.
They go to the dance hall to dance in the evening.
“舞厅” (vũ trường, phòng khiêu vũ) là danh từ chỉ nơi chốn, hay đi sau “去”, “在”: “去 舞厅 跳舞”. Lượng từ là “家” hoặc “个”. Chữ “厅” là gian phòng lớn, cũng gặp trong “餐厅” (nhà hàng) và “客厅” (phòng khách).
舞厅 viết sang phồn thể là 舞廳 wǔ tīng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.