Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 舞厅

舞厅

wǔ tīng
Âm Hán-Việt: vũ sảnh
HSK 3.0 cấp 9
phòng khiêu vũ
dance hall

Ví dụ câu

他们晚上去舞厅跳舞。

Tāmen wǎnshang qù wǔtīng tiàowǔ.

Tối nay họ đến phòng khiêu vũ nhảy.

They go to the dance hall to dance in the evening.

Cách dùng từ này

“舞厅” (vũ trường, phòng khiêu vũ) là danh từ chỉ nơi chốn, hay đi sau “去”, “在”: “去 舞厅 跳舞”. Lượng từ là “家” hoặc “个”. Chữ “厅” là gian phòng lớn, cũng gặp trong “餐厅” (nhà hàng) và “客厅” (phòng khách).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

舞厅 viết sang phồn thể là 舞廳 wǔ tīng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →