Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 叫板

叫板

jiào bǎn
Âm Hán-Việt: khiếu bản
HSK 3.0 cấp 9
ra hiệu nhạc công/khiêu chiến
to signal the musicians

Ví dụ câu

他居然敢向老板叫板,胆子真大。

Tā jūrán gǎn xiàng lǎobǎn jiàobǎn, dǎnzi zhēn dà.

Anh ấy lại dám khiêu chiến với ông chủ, gan thật lớn.

He actually dared to challenge the boss; he's really bold.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →