Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 古今中外

古今中外

gǔ jīn zhōng wài
Âm Hán-Việt: cổ kim trung ngoại
HSK 3.0 cấp 9
xưa nay trong ngoài
at all times and in all places (idiom)

Ví dụ câu

古今中外,很多故事都讲爱情。

Gǔjīn zhōngwài, hěnduō gùshi dōu jiǎng àiqíng.

Xưa nay trong ngoài, nhiều câu chuyện đều kể về tình yêu.

Throughout history and across the world, many stories are about love.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →