Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 分外

分外

fèn wài
Âm Hán-Việt: phận ngoại
HSK 3.0 cấp 9
đặc biệt/hơn bình thường
exceptionally

Ví dụ câu

今天的月亮分外明亮。

Jīntiān de yuèliang fènwài míngliàng.

Trăng hôm nay đặc biệt sáng.

The moon is exceptionally bright today.

Cách dùng từ này

"分外" là trạng từ, nghĩa là đặc biệt, hơn bình thường, thường đứng trước tính từ (明亮) để tăng cường mức độ. Thường dùng trong mô tả cảm xúc, cảnh quan.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →