这个蛋糕被分割成八块。
Zhège dàngāo bèi fēngē chéng bā kuài.
Chiếc bánh này được chia cắt thành tám miếng.
This cake is divided into eight pieces.
Động từ, nghĩa "chia cắt, phân chia" một thể thống nhất thành nhiều phần, thường dùng cho đất đai, tài sản hoặc nghĩa trừu tượng. Hay gặp: 分割 + 财产 / 土地, bù kě fēngē (không thể tách rời). Cắt bánh, cắt rau hằng ngày thì dùng 切, không dùng 分割.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.