Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 分赃

分赃

fēn zāng
Âm Hán-Việt: phân tang
HSK 3.0 cấp 9
chia chiến lợi phẩm
to share the booty

Ví dụ câu

小偷们正在分赃。

Xiǎotōumen zhèngzài fēnzāng.

Bọn trộm đang chia chiến lợi phẩm.

The thieves are dividing the loot.

Cách dùng từ này

"分赃" (chia của cải ăn cắp) là động từ không mang tân ngữ, chỉ bọn trộm cướp chia nhau tang vật. Hay gặp trong cụm fēnzāng bù jūn (chia chác không đều). Nghĩa bóng là chia nhau lợi ích bất chính. Sắc thái tiêu cực.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

分赃 viết sang phồn thể là 分贓 fēn zāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →