Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 冲刺

冲刺

chōng cì
Âm Hán-Việt: xung thích
HSK 3.0 cấp 8
nước rút/chạy nước rút
to sprint

Ví dụ câu

他最后冲刺赢得了比赛。

Tā zuìhòu chōngcì yíngdé le bǐsài.

Anh ấy chạy nước rút cuối cùng và thắng cuộc đua.

He sprinted at the end and won the race.

Cách dùng từ này

“冲刺” (chạy nước rút) là động từ, chỉ dốc sức ở đoạn cuối cuộc đua. Nghĩa bóng là dốc sức ở giai đoạn cuối trước mục tiêu, như ôn thi: “考 前 冲刺”. Hay đi với “最后”: “最后冲刺”. Khác “冲击” (va đập, tác động).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

冲刺 viết sang phồn thể là 衝刺 chōng cì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →