他喜欢去海边冲浪。
Tā xǐhuan qù hǎibiān chōnglàng.
Anh ấy thích đi lướt sóng ở biển.
He likes to go surfing at the beach.
"冲浪" (lướt sóng) là động từ, không mang tân ngữ, hay đi sau "去" hoặc "喜欢": "去 海边 冲浪". Cũng dùng làm danh từ chỉ môn thể thao. Nghĩa mở rộng phổ biến là "lướt mạng": "网上 冲浪".
冲浪 viết sang phồn thể là 衝浪 chōng làng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.