Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 冲洗

冲洗

chōng xǐ
Âm Hán-Việt: xung tẩy
HSK 3.0 cấp 8
rửa sạch/tráng
to rinse

Ví dụ câu

他冲洗了照片。

Tā chōngxǐ le zhàopiàn.

Anh ấy đã rửa ảnh.

He developed the photos.

Cách dùng từ này

“冲洗” (xối rửa) là động từ, có hai nghĩa. Một là dùng nước xối cho sạch: “冲洗 干净”. Hai là rửa ảnh, tráng phim: “冲洗 照片” (rửa ảnh). Hay theo sau là bổ ngữ kết quả “干净”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

冲洗 viết sang phồn thể là 沖洗 chōng xǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →