他冲洗了照片。
Tā chōngxǐ le zhàopiàn.
Anh ấy đã rửa ảnh.
He developed the photos.
“冲洗” (xối rửa) là động từ, có hai nghĩa. Một là dùng nước xối cho sạch: “冲洗 干净”. Hai là rửa ảnh, tráng phim: “冲洗 照片” (rửa ảnh). Hay theo sau là bổ ngữ kết quả “干净”.
冲洗 viết sang phồn thể là 沖洗 chōng xǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.