Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 脚步

脚步

jiǎo bù
Âm Hán-Việt: cước bộ
HSK 3.0 cấp 5
bước chân, tiếng bước chân
footfall, tread, pace, foot, footstep, step

Ví dụ câu

我听到了脚步声。

Wǒ tīng dào le jiǎobù shēng.

Tôi nghe thấy tiếng bước chân.

I heard footsteps.

Cách dùng từ này

“脚步” (bước chân) là danh từ. Hay gặp: “脚步 声” (tiếng bước chân), “加快 脚步”, “停下 脚步”. Nghĩa bóng: “跟上 时代 的 脚步” (theo kịp nhịp thời đại).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

脚步 viết sang phồn thể là 腳步 jiǎo bù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →