Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 进步

进步

jìn bù
Âm Hán-Việt: tiến bộ
HSK 3.0 cấp 5
tiến bộ
progress

Ví dụ câu

他学习进步很快。

Tā xuéxí jìnbù hěn kuài.

Anh ấy tiến bộ trong học tập rất nhanh.

He has made rapid progress in his studies.

Cách dùng từ này

Động từ và danh từ, nghĩa là tiến bộ. Làm vị ngữ: 他 进步 很 快, 你 的 汉语 进步 了. Làm danh từ: 取得 进步, 有 很 大 的 进步. Dễ nhầm với 改进: 改进 là chủ động cải tiến một thứ (改进 方法), còn 进步 là bản thân người/việc tốt lên.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

进步 viết sang phồn thể là 進步 jìn bù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →