Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 进

进

jìn
Âm Hán-Việt: tiến
HSK 3.0 cấp 2
vào/tiến vào
to enter, to come in

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 进 viết sang phồn thể là 進.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bước đi (辶) đi vào trong giếng (井), hình dung bước vào một nơi mới.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Động từ "vào": 请进 (mời vào). Hay làm bổ ngữ hướng: 走进 (đi vào), 进来 (vào đây), 进去 (vào trong). Có trong 进行 (tiến hành), 进步 (tiến bộ). Trái nghĩa là 出.

Ví dụ câu

请进,欢迎你来。

Qǐng jìn, huānyíng nǐ lái.

Mời vào, chào mừng bạn.

Please come in, welcome.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「进」