Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 推进

推进

tuī jìn
Âm Hán-Việt: suy tiến
HSK 3.0 cấp 5
thúc đẩy, tiến tới
to impel

Ví dụ câu

政府推进了一系列改革措施。

Zhèngfǔ tuījìnle yí xìliè gǎigé cuòshī.

Chính phủ đã thúc đẩy một loạt biện pháp cải cách.

The government pushed forward a series of reform measures.

Cách dùng từ này

Động từ, đẩy tới, đưa công việc tiến lên từng bước. Hay gặp: 推进 + 改革, 推进 + 工作, 推进 + 项目, 向前 + 推进. Khác 推动 (tạo lực thúc đẩy, tân ngữ hay là 发展) — 推进 nhấn vào quá trình tiến dần.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

推进 viết sang phồn thể là 推進 tuī jìn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →