这家商店卖进口水果。
Zhè jiā shāngdiàn mài jìnkǒu shuǐguǒ.
Cửa hàng này bán trái cây nhập khẩu.
This store sells imported fruits.
“进口” (nhập khẩu) là động từ, đi với tân ngữ là hàng hóa: “进口 汽车”. Cũng hay làm định ngữ đứng trước danh từ: “进口 水果” (trái cây nhập khẩu). Đối lập với “出口” (xuất khẩu). Lưu ý “出口” còn có nghĩa là lối ra, còn “进口” cũng có thể chỉ lối vào ở biển chỉ dẫn.
进口 viết sang phồn thể là 進口 jìn kǒu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.