这个工厂有先进的技术。
Zhège gōngchǎng yǒu xiānjìn de jìshù.
Nhà máy này có công nghệ tiên tiến.
This factory has advanced technology.
"先进" (tiên tiến) là tính từ, hay đứng trước danh từ: "先进 技术", "先进 设备", "先进 经验"; làm vị ngữ: "这 种 方法 很 先进". Còn dùng như danh từ chỉ người hoặc tập thể tiêu biểu: "先进 个人". Trái nghĩa là "落后" (lạc hậu).
先进 viết sang phồn thể là 先進 xiān jìn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.