Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上进心

上进心

shàng jìn xīn
Âm Hán-Việt: thượng tiến tâm
HSK 3.0 cấp 6
tinh thần tiến thủ
motivation

Ví dụ câu

他很有上进心。

Tā hěn yǒu shàngjìnxīn.

Anh ấy rất có tinh thần tiến thủ.

He is very motivated to improve.

Cách dùng từ này

“上进心” (tinh thần cầu tiến) là danh từ, thường làm tân ngữ của “有” hoặc “没有”: “他 很有 上进心”, “没有 上进心”. Muốn khen ai đó ham tiến bộ thì cũng có thể dùng tính từ “上进”: “他 很 上进”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

上进心 viết sang phồn thể là 上進心 shàng jìn xīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →