Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 进出

进出

jìn chū
Âm Hán-Việt: tiến xuất
HSK 3.0 cấp 7
ra vào
to enter or exit

Ví dụ câu

请从后门进出。

Qǐng cóng hòumén jìnchū.

Vui lòng ra vào từ cửa sau.

Please enter and exit through the back door.

Cách dùng từ này

“进出” (ra vào) là động từ, chỉ cả việc đi vào và đi ra một nơi: “请 从 后门 进出”, “进出 方便”. Trong thương mại còn gặp “进出口” (xuất nhập khẩu). Khác “进去”, “出来” chỉ một hướng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

进出 viết sang phồn thể là 進出 jìn chū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →