请从后门进出。
Qǐng cóng hòumén jìnchū.
Vui lòng ra vào từ cửa sau.
Please enter and exit through the back door.
“进出” (ra vào) là động từ, chỉ cả việc đi vào và đi ra một nơi: “请 从 后门 进出”, “进出 方便”. Trong thương mại còn gặp “进出口” (xuất nhập khẩu). Khác “进去”, “出来” chỉ một hướng.
进出 viết sang phồn thể là 進出 jìn chū.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.