Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 月

月

yuè
Âm Hán-Việt: nguyệt
HSK 3.0 cấp 1
tháng/mặt trăng
month; moon

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“月” là “tháng” và “mặt trăng”. Tên tháng là số cộng “月”: “十二月” (tháng mười hai). Đếm số tháng phải có “个”: “三个月” là ba tháng, khác “三月” là tháng ba. “月亮” là mặt trăng.

Đây là một bộ thủ

「月」 là bộ thủ số 74 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: trăng, tháng.

Chữ mang bộ này: 月 yuè (tháng) · 明 míng (sáng) · 期 qī (kỳ) · 朋 péng (bạn)

Ví dụ câu

一年有十二个月。

Yī nián yǒu shí'èr ge yuè.

Một năm có mười hai tháng.

There are twelve months in a year.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「月」