Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 月份

月份

yuè fèn
Âm Hán-Việt: nguyệt phân
HSK 3.0 cấp 4
tháng (trong năm)
month

Ví dụ câu

这个月份是十二月。

Zhège yuèfèn shì shí'èr yuè.

Tháng này là tháng mười hai.

This month is December.

Cách dùng từ này

"月份" là danh từ, nghĩa là tháng (xét như một khoảng thời gian trong năm). Có thể gắn "份" sau tên tháng (tháng Năm, tháng Mười Hai…) để nhấn vào cả khoảng thời gian của tháng đó. Không dùng "月份" để đếm số tháng: ba tháng là "三个月". Hay đi với "这个", "哪个" khi hỏi hoặc nói về tháng nói chung.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →