月底我要交房租。
Yuèdǐ wǒ yào jiāo fángzū.
Cuối tháng tôi phải nộp tiền thuê nhà.
I need to pay rent at the end of the month.
"月底" (cuối tháng) là danh từ chỉ thời gian, hay đứng đầu câu hoặc trước động từ: "月底 我 要 交 房租". Cũng gặp "这个 月底", "到 月底". Đối lập với "月初" (đầu tháng); cuối năm thì nói "年底".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.