Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
“站” là động từ “đứng”: “站起来” (đứng dậy), “站住” (đứng lại). Làm danh từ là “bến, ga”: “车站” (bến xe), “火车站” (ga tàu hoả), “地铁站” (ga tàu điện ngầm).
车站在那边。
Chēzhàn zài nàbiān.
Bến xe ở bên kia.
The bus stop is over there.