Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 火车站

火车站

huǒ chē zhàn
Âm Hán-Việt: hoả xa trạm
HSK 3.0 cấp 1
ga tàu hỏa
train station

Ví dụ câu

我去火车站坐车。

Wǒ qù huǒchēzhàn zuò chē.

Tôi đến ga tàu hỏa để đi xe.

I go to the train station to take the train.

Cách dùng từ này

“火车站” (ga tàu hỏa) là danh từ chỉ nơi chốn. Hay làm tân ngữ sau “去”, “到”, “在”: “去 火车站” (đi ra ga), “在 火车站 等 你” (đợi bạn ở ga). Ghép từ “火车” (tàu hỏa) + “站” (ga, trạm); cách tạo từ này dùng chung cho “地铁站” (ga tàu điện ngầm).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

火车站 viết sang phồn thể là 火車站 huǒ chē zhàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →