Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 网站

网站

wǎng zhàn
Âm Hán-Việt: võng trạm
HSK 3.0 cấp 3
trang mạng, địa chỉ web
website

Ví dụ câu

这个网站很好。

Zhège wǎngzhàn hěn hǎo.

Trang web này rất tốt.

This website is very good.

Cách dùng từ này

网站 là danh từ: trang web, website. Động từ đi kèm: 上 (vào), 打开, 访问: 上 这 个 网站 看 一下. Đếm bằng 个. Hay gặp 网站 上 (trên trang web): 网站 上 有 很 多 信息. Chữ 站 vốn nghĩa là trạm, như trong 车站, nên 网站 có thể hiểu là “trạm trên mạng”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

网站 viết sang phồn thể là 網站 wǎng zhàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →