Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 网购

网购

wǎng gòu
Âm Hán-Việt: võng cấu
HSK 3.0 cấp 4
mua hàng qua mạng
to shop online

Ví dụ câu

我妈妈现在也喜欢网购。

Wǒ māma xiànzài yě xǐhuan wǎnggòu.

Bây giờ mẹ tôi cũng thích mua hàng qua mạng.

My mom likes shopping online now too.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

网购 viết sang phồn thể là 網購 wǎng gòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →