请告诉我你的网址。
Qǐng gàosu wǒ nǐ de wǎngzhǐ.
Hãy cho tôi biết địa chỉ website của bạn.
Please tell me your website address.
Danh từ, nghĩa là địa chỉ trang web. Hay đi với 告诉, 发, 输入: 输入 网址, 把 网址 发 给 我. Phân biệt với 网站: 网站 là chính trang web, còn 网址 là địa chỉ để vào trang đó.
网址 viết sang phồn thể là 網址 wǎng zhǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.