Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 地址

地址

dì zhǐ
Âm Hán-Việt: địa chỉ
HSK 3.0 cấp 4
địa chỉ
address

Ví dụ câu

请告诉我你的地址。

Qǐng gàosu wǒ nǐ de dìzhǐ.

Xin cho tôi địa chỉ của bạn.

Please tell me your address.

Cách dùng từ này

"地址" (địa chỉ) là danh từ, hay đi với "写", "留", "告诉": "你 的 地址", "写 地址". Hỏi: "你 家 的 地址 是 什么". Khác "地点" (nơi diễn ra một việc): "地址" là số nhà, tên đường để tìm tới.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →