Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 网络

网络

wǎng luò
Âm Hán-Việt: võng lạc
HSK 3.0 cấp 5
mạng lưới
Internet

Ví dụ câu

网络让世界更近了。

Wǎngluò ràng shìjiè gèng jìn le.

Mạng lưới làm cho thế giới gần lại hơn.

The internet has made the world smaller.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

网络 viết sang phồn thể là 網絡 wǎng luò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →