电脑联网后才能上网。
Diànnǎo liánwǎng hòu cái néng shàngwǎng.
Máy tính phải kết nối mạng mới lên mạng được.
The computer needs to be connected to the internet to go online.
"联网" (kết nối mạng) là động từ không mang tân ngữ: "电脑 联网 后 才 能 上网", "手机 没 联网". Khác "上网" (lên mạng, dùng internet): "联网" là thiết bị có kết nối, còn "上网" là hoạt động truy cập của người dùng.
联网 viết sang phồn thể là 聯網 lián wǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.