Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 联想

联想

lián xiǎng
Âm Hán-Việt: liên tưởng
HSK 3.0 cấp 6
liên tưởng
to associate (in the mind); association of ideas

Ví dụ câu

看到大海,我联想到美丽的沙滩。

Kàn dào dàhǎi, wǒ liánxiǎng dào měilì de shātān.

Nhìn thấy biển, tôi liên tưởng đến bãi cát đẹp.

Seeing the sea, I associate it with beautiful beaches.

Cách dùng từ này

"联想" (liên tưởng) là động từ, cũng làm danh từ, hay đi với "到": "看到 大海, 我 联想 到 美丽 的 沙滩". Khác "想象" (tưởng tượng): "联想" là từ điều này nhớ ra điều khác có liên quan, "想象" là hình dung ra điều chưa có. Viết như tên riêng, "联想" còn là tên hãng máy tính Lenovo.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

联想 viết sang phồn thể là 聯想 lián xiǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →