Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 设想

设想

shè xiǎng
Âm Hán-Việt: thiết tưởng
HSK 3.0 cấp 6
hình dung/đề xuất
to imagine

Ví dụ câu

你设想一下未来。

Nǐ shèxiǎng yíxià wèilái.

Bạn hãy hình dung một chút về tương lai.

Imagine the future.

Cách dùng từ này

“设想” (hình dung, dự tính) là động từ, cũng làm danh từ chỉ ý tưởng, phương án: “设想 一下 未来”, “这 只是 一个 设想” (đây mới chỉ là một ý tưởng). So với “假设” (giả thiết): “假设” là đặt ra một điều kiện giả định để suy luận; “设想” là hình dung trước, lên ý tưởng cho việc sắp làm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

设想 viết sang phồn thể là 設想 shè xiǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →