她是一名设计师。
Tā shì yì míng shèjìshī.
Cô ấy là một nhà thiết kế.
She is a designer.
“设计师” (nhà thiết kế) là danh từ chỉ nghề, gồm “设计” (thiết kế) và “师” (người làm nghề chuyên môn). Hay gặp: “服装 设计师” (nhà thiết kế thời trang), “她 是 一名 设计师”. Lượng từ thường dùng “名” hoặc “位”.
设计师 viết sang phồn thể là 設計師 shè jì shī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.