Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 会计

会计

kuài jì
Âm Hán-Việt: hội kế
HSK 3.0 cấp 6
kế toán
accountant

Ví dụ câu

她是一个会计。

Tā shì yí gè kuàijì.

Cô ấy là một kế toán.

She is an accountant.

Cách dùng từ này

"会计" (kế toán) là danh từ, chỉ cả người làm kế toán lẫn công việc kế toán: "她 是 会计", "学 会计", "公司 的 会计". Chú ý chữ "会" ở đây đọc kuài, không đọc huì như trong "会议" hay "开会".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

会计 viết sang phồn thể là 會計 kuài jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →