他参加了书法协会。
Tā cānjiā le shūfǎ xiéhuì.
Anh ấy tham gia hội thư pháp.
He joined the calligraphy association.
"协会" (hội, hiệp hội) là danh từ, đứng sau tên lĩnh vực để gọi tên tổ chức: "书法 协会" (hội thư pháp), "消费者 协会" (hội người tiêu dùng). Hay đi với "参加", "加入", "成立". Thành viên của hội gọi là "会员".
协会 viết sang phồn thể là 協會 xié huì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.