Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 协会

协会

xié huì
Âm Hán-Việt: hiệp hội
HSK 3.0 cấp 6
hội, hiệp hội
an association

Ví dụ câu

他参加了书法协会。

Tā cānjiā le shūfǎ xiéhuì.

Anh ấy tham gia hội thư pháp.

He joined the calligraphy association.

Cách dùng từ này

"协会" (hội, hiệp hội) là danh từ, đứng sau tên lĩnh vực để gọi tên tổ chức: "书法 协会" (hội thư pháp), "消费者 协会" (hội người tiêu dùng). Hay đi với "参加", "加入", "成立". Thành viên của hội gọi là "会员".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

协会 viết sang phồn thể là 協會 xié huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →