Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 会见

会见

huì jiàn
Âm Hán-Việt: hội kiến
HSK 3.0 cấp 6
gặp gỡ, tiếp kiến
to meet with (sb who is paying a visit)

Ví dụ câu

主席会见了客人。

Zhǔxí huìjiàn le kèrén.

Chủ tịch đã tiếp kiến khách.

The chairman met with the guests.

Cách dùng từ này

"会见" (tiếp kiến, gặp mặt) là động từ trang trọng, thường dùng khi người có cương vị chính thức tiếp khách: "会见 客人", "会见 记者". Mang tân ngữ trực tiếp là người được gặp. Bạn bè gặp nhau thì dùng "见面", và "见面" không mang tân ngữ trực tiếp ("和 朋友 见面").

Ký tự cấu thành

Phồn thể

会见 viết sang phồn thể là 會見 huì jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →