共计十个人。
Gòngjì shí gè rén.
Tổng cộng mười người.
Ten people in total.
"共计" (tổng cộng) là động từ văn viết, đứng trước số lượng: "共计 十 个 人", "费用 共计 五 千 元". Nghĩa như "一共", nhưng "一共" là phó từ, dùng nhiều trong khẩu ngữ; "共计" hay gặp trên hoá đơn, báo cáo.
共计 viết sang phồn thể là 共計 gòng jì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.