Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 共计

共计

gòng jì
Âm Hán-Việt: cộng kế
HSK 3.0 cấp 6
tổng cộng
to sum up to

Ví dụ câu

共计十个人。

Gòngjì shí gè rén.

Tổng cộng mười người.

Ten people in total.

Cách dùng từ này

"共计" (tổng cộng) là động từ văn viết, đứng trước số lượng: "共计 十 个 人", "费用 共计 五 千 元". Nghĩa như "一共", nhưng "一共" là phó từ, dùng nhiều trong khẩu ngữ; "共计" hay gặp trên hoá đơn, báo cáo.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

共计 viết sang phồn thể là 共計 gòng jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →