Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 共享

共享

gòng xiǎng
Âm Hán-Việt: cộng hưởng
HSK 3.0 cấp 5
chia sẻ, dùng chung
enjoy together, share

Ví dụ câu

我们可以共享这本书。

Wǒmen kěyǐ gòngxiǎng zhè běn shū.

Chúng ta có thể dùng chung cuốn sách này.

We can share this book.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa "cùng dùng chung, chia sẻ quyền sử dụng" một thứ chung: 共享 + 资源 / 信息 / 成果. Cũng làm định ngữ: gòngxiǎng dānchē (xe đạp dùng chung). Dễ nhầm với 分享: 分享 là đem cái của mình chia cho người khác (分享 + 快乐 / 经验), còn 共享 là nhiều người cùng dùng chung một thứ. "Chia sẻ cuốn sách này" thì dùng 分享.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →