我们共同完成工作。
Wǒmen gòngtóng wánchéng gōngzuò.
Chúng tôi cùng nhau hoàn thành công việc.
We complete the work together.
“共同” (chung, cùng nhau) là tính từ. Làm định ngữ: “共同 的 爱好”; làm trạng ngữ trước động từ: “我们 共同 完成 工作”, “共同 努力”. Khác “公共” (công cộng, của mọi người trong xã hội).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.