Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 同样

同样

tóng yàng
Âm Hán-Việt: đồng dạng
HSK 3.0 cấp 4
giống nhau, tương tự
same

Ví dụ câu

他和我有同样的想法。

Tā hé wǒ yǒu tóngyàng de xiǎngfǎ.

Anh ấy có suy nghĩ giống tôi.

He has the same thoughts as me.

Cách dùng từ này

"同样" (giống nhau, cũng vậy) là tính từ. Đứng trước danh từ thường có "的": "同样 的 想法", "同样 的 问题". Đứng trước động từ, tính từ, nó nghĩa "cũng, tương tự": "这 本 书 同样 很 好看". Gần nghĩa "一样", nhưng "一样" hay dùng trong khuôn "跟 ... 一样".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

同样 viết sang phồn thể là 同樣 tóng yàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →