中国的饮食文化非常多样。
Zhōngguó de yǐnshí wénhuà fēicháng duōyàng.
Văn hóa ẩm thực của Trung Quốc rất đa dạng.
China's food culture is very diverse.
"多样" (đa dạng) là tính từ, chủ yếu làm vị ngữ: "饮食 文化 非常 多样". Ít đứng thẳng trước danh từ; muốn làm định ngữ thường dùng "多样 的" hoặc "多种 多样". Khác "多种" (nhiều loại), đứng thẳng trước danh từ: "多种 水果".
多样 viết sang phồn thể là 多樣 duō yàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.