Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 多次

多次

duō cì
Âm Hán-Việt: đa thứ
HSK 3.0 cấp 4
nhiều lần
many times, repeatedly

Ví dụ câu

他多次帮助我。

Tā duō cì bāngzhù wǒ.

Anh ấy đã giúp tôi nhiều lần.

He helped me many times.

Cách dùng từ này

"多次" (nhiều lần) đứng trước động từ: "他 多次 帮助 我", "多次 提到". Cũng làm định ngữ: "多次 的 失败". Sắc thái văn viết; khẩu ngữ hay nói "很 多 次".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →