事情本来可以处理得更好。
Shìqíng běnlái kěyǐ chǔlǐ dé gèng hǎo.
Sự việc vốn dĩ có thể xử lý tốt hơn.
Things could have been handled better originally.
"本来" (vốn dĩ, lúc đầu) thường là phó từ, đứng trước động từ hoặc đầu câu: "我 本来 想 去, 后来 没 去" (tôi vốn định đi, sau lại không đi). Còn nghĩa "lẽ ra": "本来 就 应该 这样". Khác "原来": "原来" còn có nghĩa "hóa ra" (vừa phát hiện), "本来" không có nghĩa đó.
本来 viết sang phồn thể là 本來 běn lái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.