Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 丰富

丰富

fēng fù
Âm Hán-Việt: phong phú
HSK 3.0 cấp 4
phong phú, làm phong phú
rich, abundant; to enrich

Ví dụ câu

这里的文化活动很丰富。

Zhèlǐ de wénhuà huódòng hěn fēngfù.

Các hoạt động văn hóa ở đây rất phong phú.

The cultural activities here are very rich.

Cách dùng từ này

“丰富” (phong phú, dồi dào) là tính từ, thường làm vị ngữ: “这里 的 文化 活动 很 丰富”, “他 经验 丰富”. Cũng là động từ “làm phong phú”, mang tân ngữ: “丰富 生活”, “丰富 知识”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

丰富 viết sang phồn thể là 豐富 fēng fù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →